Land Cruiser Prado VX | Toyota Nam Sài Gòn - Toyotanamsg.com

Land Cruiser Prado VX

2.379.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tự động 6 cấp

Ngoại thất

Ngoại thất ấn tượng

Kế thừa dáng vẻ bề thế, to khỏe, vững chắc của chiếc xe việt dã danh tiếng toàn cầu; Với triết lý thiết kế "Hiện đại - Thông minh", Land Cruiser Prado trở thành niềm tự hào và góp phần nâng cao vị thế của chủ sở hữu trên mọi địa hình.

Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado VX

Nội thất

Nội thất sang trọng

Không gian rộng rãi với nội thất cao cấp cùng các tiện nghi hiện đại, kết hợp công nghệ tiên tiến đem đến sự thư giãn và trải nghiệm tuyệt vời, tôn vinh phong cách của chủ sở hữu.

Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado VX

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C)(mm x mm x mm)

4840 x 1885 x 1845

  Chiều dài cơ sở(mm) 2790
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau)(mm) 1585/1585
  Khoảng sáng gầm xe(mm) 215
  Góc thoát (Trước/Sau)(độ/degree) 31-25
  Bán kính vòng quay tối thiểu(m) 5,8
  Trọng lượng không tải(kg) 2030 - 2190
  Trọng lượng toàn tải(kg) 2850
  Dung tích bình nhiên liệu(L) 87
Động cơ Loại động cơ

2TR-FE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i

  Dung tích xy lanh(cc) 2694
  Loại nhiên liệu Xăng / Gasoline
  Công suất tối đa((KW @ vòng/phút)) 122(164) / 5200
  Mô men xoắn tối đa(Nm @ vòng/phút) 246 / 3900
  Tốc độ tối đa 160
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 3&4
Chế độ lái   Không có

Hệ thống truyền động

 

Dẫn động 4 bánh toàn thời gian / 4x4 full time

Hộp số  

Tự động 6 cấp / 6AT

Hệ thống treo Trước

Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng / Double wishbone, torsion stabilizer bar

  Sau

Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn / Four link with coil spring, torsion stabilizer bar

Hệ thống lái Trợ lực tay lái

Trợ lực thủy lực biến thiên theo tốc độ / Hydraulic with variable flow control

Vành & lốp xe Loại vành

Mâm đúc hợp kim 18 - inch 6 chấu kép

  Kích thước lốp 265/60R18
Phanh Trước

Đĩa thông gió x Đĩa thông gió / Ventilated disc brake with fixed caliper 4-cylinder x Ventilated disc brake with floating caliper 1-cylinder

  Sau

Đĩa thông gió x Đĩa thông gió / Ventilated disc brake with fixed caliper 4-cylinder x Ventilated disc brake with floating caliper 1-cylinder

Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 11,2
  Trong đô thị 14,1
  Ngoài đô thị 9,6
Đánh giá chi tiết

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: